tư dung

Học thuật
Thân thiện
tư dung

Một phụ nữ trẻ có tư dung thanh tú đang ngồi đọc sách.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dáng dấp vẻ mặt của phụ nữ: "tư dung" dùng để chỉ toàn bộ vẻ bề ngoài, bao gồm dáng người nét mặt, của một người phụ nữ. Từ này thường hàm ý đánh giá về vẻ đẹp, sự duyên dáng khí chất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người con gái ấy tư dung đoan trang, hiền thục. ( gái ấy dáng vẻ nét mặt đoan trang, hiền thục.)
    • Tư dung của khiến mọi người đều kính nể. (Dáng dấp vẻ mặt của khiến mọi người đều kính nể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tư dung tươi tốt": chỉ vẻ mặt tươi tắn, dáng dấp đầy đặn, khỏe mạnh.
    • Sau kỳ nghỉ dưỡng, chị ấy trở về với tư dung tươi tốt hẳn. (Sau kỳ nghỉ dưỡng, chị ấy trở về với dáng vẻ nét mặt tươi tắn, khỏe mạnh hẳn.)
  • "tư dung nghiêm trang": chỉ vẻ mặt dáng điệu nghiêm nghị, đứng đắn.
    • Vị giáo sư già tư dung nghiêm trang khiến sinh viên vừa kính vừa sợ. (Vị giáo sư già dáng vẻ nét mặt nghiêm trang khiến sinh viên vừa kính vừa sợ.)
Biến thể từ gần giống
  • Dung nhan (danh từ): vẻ mặt, nhan sắc (thường chỉ riêng về khuôn mặt, đặc biệt nhấn mạnh vẻ đẹp).
    • Dung nhan của nàng khiến ai cũng phải ngẩn ngơ. (Vẻ mặt/nhan sắc của nàng khiến ai cũng phải ngẩn ngơ.)
  • Dung mạo (danh từ): vẻ mặt, hình dáng bên ngoài (có thể dùng cho cả nam nữ, mang tính trung lập hơn).
    • Dung mạo của anh ấy rất dễ nhận ra trong đám đông. (Hình dáng vẻ mặt của anh ấy rất dễ nhận ra trong đám đông.)
  • Tư thái (danh từ): dáng điệu, tư thế (nhấn mạnh đến cách đứng, ngồi, cử chỉ toát lên phong thái).
    • Tư thái đĩnh đạc của ông chủ tịch gây ấn tượng mạnh. (Dáng điệu đĩnh đạc của ông chủ tịch gây ấn tượng mạnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Dung quang: vẻ bề ngoài, dung nhan (từ cổ, trang trọng).
  • Nhan sắc: sắc đẹp (thường chỉ dùng cho phụ nữ).
Lưu ý sử dụng
  • Phạm vi sử dụng: "Tư dung" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, cổ kính. Ngày nay, từ này ít được dùng trong giao tiếp hàng ngày thường xuất hiện trong văn chương, thơ ca, hoặc khi miêu tả mang tính chất văn học, trang trọng.
  • Đối tượng áp dụng: Từ này chuyên dùng để chỉ phụ nữ. Việc dùng "tư dung" để miêu tả đàn ông không phù hợp.
tư dung

Một phụ nữ trẻ có tư dung thanh tú đang ngồi đọc sách.

  1. Dáng dấp vẻ mặt của phụ nữ.

Từ chứa "tư dung"